E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statistic”

223 câu thật có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statistic nghĩa là thống kê. statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng statistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • descriptive statistic140 lần
  • inferential statistic60 lần
  • bureau of statistic128 lần
  • summary statistic49 lần
  • bayesian statistic16 lần
  • statistic abs16 lần
  • dirac statistic15 lần
  • statistic bls14 lần
  • test statistic87 lần
  • labor statistic78 lần
  • vital statistic36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistic trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.