Câu tiếng Anh có từ “statistic”
227 câu thật có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistic nghĩa là thống kê. statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Repeatedly measuring length over and over again and using statistics may reduce the error.
Từ trong câu: statistic, repeatedly, measure, length, again, use, reduce, error
«General Engineering Introduction/Error Analysis/Measurement Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273560 (bản sửa đổi 4237770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, eight thousand may not be the result at all, for the missionaries have, very often, peculiar methods in the science of statistics.
Từ trong câu: statistics, statistic, fact, eight, thousand, result, often, peculiar
Ambrose Coleman, The Friars in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #36438. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They may be seen through the media of statute-books, reports, returns, and statistics; or they may be actually surveyed.
Từ trong câu: media, statistics, statistic, see, book, report, return, actually
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, statistics showing declining crime rates may be deceiving in that criminals may have simply moved to another area.
Trên thực tế, số liệu thống kê cho thấy tỷ lệ tội phạm giảm có thể đang đánh lừa rằng tội phạm có thể chỉ đơn giản là chuyển đến khu vực khác.
Từ trong câu: decline, crime, statistics, statistic, deceive, criminal, simply, fact
«Professionalism/Predictive Policing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383878 (bản sửa đổi 3696443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some sort of registration may be required for the purpose of vital statistics."
Từ trong câu: registration, sort, require, purpose, vital, statistic
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistic trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.