Câu tiếng Anh có từ “statistic”
223 câu thật có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistic nghĩa là thống kê. statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You would shudder if I should present to you the frightful statistics of the young women who have fallen victims to such imprudences.
Từ trong câu: statistics, statistic, present, young, woman, fall, victim
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What should be held true - the hype or the dismal statistics?
Từ trong câu: dismal, statistics, statistic, hold, true
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The vendor should produce his statistics as to the horse in the shape of an opinion from a veterinary surgeon.
Từ trong câu: vendor, produce, statistic, horse, shape, opinion, surgeon
Anthony Trollope, South Africa, vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #66343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This should be considered when observing prevalence statistics and predicting changes in disease rates over time.
Từ trong câu: prevalence, consider, observe, statistic, predict, change, disease, rate
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365247 (bản sửa đổi 4351792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students also should possess some familiarity with physics, chemistry, computer information science (programming), statistics, and communication.
Từ trong câu: familiarity, student, possess, physics, chemistry, computer, information, science
«Meteorology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95520 (bản sửa đổi 3460442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng statistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.