Câu tiếng Anh có từ “statistic”
223 câu thật có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistic nghĩa là thống kê. statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A positive t-statistic would mean that participants, on average, gained weight over the six months.
Từ trong câu: statistic, positive, not, mean, participant, average, gain, weight
«Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
And what a valuable body of statistics would be furnished by an annual report, corresponding with those which have led to these remarks!
Từ trong câu: statistics, statistic, valuable, body, furnish, annual, report, correspond
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of great value would be statistics in regard to cases in which the state interfered on account of furnishing war material to enemy states.
Từ trong câu: statistics, statistic, great, value, regard, case, state, interfere
Karl Paul August Friedrich Liebknecht, The Future Belongs to the People. Nguồn: Project Gutenberg #39023. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this last, comprising somewhat of geography and natural history, some writers would remove entirely from the sphere of statistics.
Từ trong câu: statistics, geography, statistic, comprise, sphere, last, somewhat, natural
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Miami Herald, however, reports that it's more likely the statistics would be revised upwards instead.
Từ trong câu: herald, however, report, likely, statistic, revise, upward, instead
«UK economy grows in last quarter of 2009; recession ends», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149878 (bản sửa đổi 4828463). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng statistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistic trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ statistic hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.