Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sincere”

280 câu thật có từ sincere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sincere nghĩa là chân thành. sincere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open and genuine; not deceitful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sincere

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng sincere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sincere repentance193 lần
sincere affection458 lần
sincere regret312 lần
sincere thanks347 lần
sincere friendship316 lần
sincere esteem154 lần
sincere congratulations92 lần
sincere attachment122 lần
perfectly sincere334 lần
sincere piety80 lần
sincere regard282 lần
sincere admiration181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincere trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ sincere hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sincere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincere gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincere: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.