Câu tiếng Anh có từ “sincere”
280 câu thật có từ sincere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sincere nghĩa là chân thành. sincere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open and genuine; not deceitful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sincere
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Although these are not opinions, sincere experts often disagree on the best answer or the best course of action.
Từ trong câu: sincere, although, opinion, expert, often, disagree, best, answer
«Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fortune magazine described the parents' actions as part of a sincere attempt to understand what had happened to their only child.
Từ trong câu: fortune, magazine, describe, parent, action, part, sincere, attempt
«Suchir Balaji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236891 (bản sửa đổi 10797744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sincere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sincere repentance | 193 lần |
| sincere affection | 458 lần |
| sincere regret | 312 lần |
| sincere thanks | 347 lần |
| sincere friendship | 316 lần |
| sincere esteem | 154 lần |
| sincere congratulations | 92 lần |
| sincere attachment | 122 lần |
| perfectly sincere | 334 lần |
| sincere piety | 80 lần |
| sincere regard | 282 lần |
| sincere admiration | 181 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sincere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sincere trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ sincere hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sincere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sincere gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sincere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sincere: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.