E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interrupt”

366 câu thật có từ interrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrupt nghĩa là làm gián đoạn. interrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a break in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interrupt

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng interrupt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suddenly interrupt830 lần
rudely interrupt181 lần
frequently interrupt266 lần
hastily interrupt253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrupt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrupt trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ interrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrupt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrupt: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (55 câu), Câu bị động có by (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.