Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

interviewer

danh từA1
US/ˈɪntɚˌvjuɚ/
interviewers

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

interviewer nghĩa là người phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

interviewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who conducts an interview.

Các nét nghĩa của từ interviewer

  1. 1

    danh từA1

    a person who conducts an interview

    một người thực hiện một cuộc phỏng vấndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về interviewer

interviewer nghĩa là gì?

interviewer nghĩa là người phỏng vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). interviewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who conducts an interview.

interviewer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ interviewer có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

interviewer được dùng trong câu như thế nào?

Would you not rather handle a snake, however dangerous, than the special interviewer of a London evening paper?" (Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #22689.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interviewer, mã đối chiếu EV-615B0553. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “interviewer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa interviewer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Would you not rather handle a snake, however dangerous, than the special interviewer of a London evening paper?"
Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #22689. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I maintain that American interviewers are extremely courteous and obliging, and, as a rule, very faithful reporters of what you say to them.

Tôi khẳng định rằng những người phỏng vấn người Mỹ cực kỳ lịch sự và có trách nhiệm, và theo quy định, họ là những phóng viên rất trung thực về những gì bạn nói với họ.dịch máy, chưa biên tập

Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
An over-energetic, and painfully curious, Brushel is an interviewer who makes the stupidest headlines ever.

Là một người tràn đầy năng lượng và cực kỳ tò mò, Brushel là một người phỏng vấn luôn đưa ra những tiêu đề ngu ngốc nhất từ ​​​​trước đến nay.dịch máy, chưa biên tập

«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433875 (bản sửa đổi 3927036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Example Interviewer "Tell me what you are like, what kind of person you are".

Người phỏng vấn mẫu "Hãy cho tôi biết bạn là người như thế nào, bạn là người như thế nào".dịch máy, chưa biên tập

«Psychiatric Disorders/Mental Health Status Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438569 (bản sửa đổi 4001825). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My dear sir, the best interviewer is the best reader.”
Henry James, The Death of the Lion. Nguồn: Project Gutenberg #643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And worth a great deal of money?” asked the Interviewer.
Oliver Wendell Holmes, A Mortal Antipathy. Nguồn: Project Gutenberg #2698. · Nguyên văn tiếng Anh
Right after the Rams' Super Bowl win, an interviewer asked Warner, "Kurt, first things first--tell me about the final touchdown pass to Isaac."
«Kurt Warner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101944 (bản sửa đổi 11011788). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By this time the Interviewer had come to the conclusion that it was a very warm day.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
The rural interviewers, unused to the needs of the city service--faithful to the sources of their news--finish the concise tale.
John McGovern, David Lockwin: The People's Idol. Nguồn: Project Gutenberg #15123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Interviewer had not taken out his note-book and pencil.
Oliver Wendell Holmes, A Mortal Antipathy. Nguồn: Project Gutenberg #2698. · Nguyên văn tiếng Anh
They had been connected with some gigantic scandal, and the interviewers, scenting copy from afar, were ready to spring upon them.
Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #22689. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Each semi-structured interview began with the interviewer asking about the participant’s philosophy of teaching and learning.
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Measuring Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236844 (bản sửa đổi 3848472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0