Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hike”

165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hike

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

  • Hikes—To any section of the park can be arranged for with the park naturalist.

    Từ trong câu: hike, section, park, arrange

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But, gee whiz, we can't take her on a hike like this," protested the sergeant.

    Từ trong câu: hike, gee, take, like, protest

    George Barr McCutcheon, Jane Cable. Nguồn: Project Gutenberg #5971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were so exhausted from their long hikes to the front, or their continuous serving at the chocolate canteen, that they could sleep anywhere.

    Từ trong câu: hike, exhaust, long, front, continuous, serve, chocolate, canteen

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People can visit the island for hiking and camping by getting the permission needed.

    Từ trong câu: camp, hike, people, visit, island, get, permission, need

    «Puerto Rico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12383 (bản sửa đổi 11011869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.

    Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.

    Từ trong câu: hiking, hike, trail, visitor, camp, take, picture

    «Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fit persons can hike (walk) to the top of the mountain.

    Từ trong câu: fit, hike, person, walk, top, mountain

    «Mount Elbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=961917 (bản sửa đổi 9983465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Going for a hike provides me with much more happiness and experience than watching television ever could.

    Từ trong câu: happiness, hike, go, provide, much, experience, watch, television

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Visitors to the cave can hike down the natural entrance.

    Từ trong câu: cave, hike, visitor, down, natural, entrance

    «Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For these, you can use regular hiking trails.

    Từ trong câu: trail, hike, use, regular

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Snowshoeing - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240334 (bản sửa đổi 3641646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hikers who go on difficult treks with heavy backpaks, which change slightly their position, know that hiking can be done with exceptional stability.

    Từ trong câu: hiker, hike, hiking, trek, go, difficult, heavy, change

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You can go on your feet, you can go on a bike, But the right way is wrong when you start on a hike.”

    Từ trong câu: bike, hike, go, foot, right, way, wrong, start

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This could be as simple as watering the garden or taking a hike.

    Từ trong câu: simple, garden, hike, water, take

    «Motivation and emotion/Book/2020/Nature deficit disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266892 (bản sửa đổi 2721932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Visitors can barbecue, hike, cycle, ride horseback through the park.

    Từ trong câu: barbecue, visitor, hike, cycle, ride, park

    «Zürich Wilderness Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019397 (bản sửa đổi 10299808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “An’ of course the dogs can hike along all day with that contraption behind them,” affirmed a second of the men.

    Từ trong câu: contraption, affirm, hike, course, dog, day, behind, second

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He rushed out from his tent, and grasped Hike’s hand, with immense respect and every show of honor, before Hike could say a word.

    Từ trong câu: respect, immense, hike, tent, grasp, rush, out, hand

    Sinclair Lewis, Hike and the aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #71212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This could revolve around activities such as hiking, horse riding, or orienteering.

    Từ trong câu: revolve, around, activity, hike, horse, ride

    «Motivation and emotion/Book/2019/Outdoor education and achievement motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252072 (bản sửa đổi 2718645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The user can be snowboarding, golfing, or hiking through the woods.

    Từ trong câu: snowboarding, user, golf, hike, wood

    «Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bring extra socks with you on a hike so that you can change them if they get wet.

    Từ trong câu: sock, bring, extra, hike, change, get, wet

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lake is easily accessible via a car track or you can hike to the lake.

    Từ trong câu: via, accessible, lake, easily, car, track, hike

    «Hunza Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125684 (bản sửa đổi 10863115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another interesting trip was the hike to Mt. Chambotte, twelve kilos away, where the men could also enjoy skiing and tobogganing.

    Từ trong câu: skiing, kilo, ski, another, interest, trip, hike, twelve

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told him I was a busy man and could not spend my life hiking round the world in search of Garridebs.

    Từ trong câu: hiking, tell, busy, man, spend, life, hike, round

    Arthur Conan Doyle, The case-book of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #69700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hike trails35 lần
nude hike6 lần
hitch hike9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.