Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hike”

165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hike

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We're going all the way to Lac Parent before breakfast and that will take some hiking."

    Từ trong câu: hike, hiking, go, way, parent, breakfast, take

    George W. Orton, Bob Hunt in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #19853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The engineer will slow down at the outskirts of town and you jump off and hike out.

    Từ trong câu: hike, engineer, slow, down, outskirts, town, jump, off

    Ethel Lynn, The Adventures of a Woman Hobo. Nguồn: Project Gutenberg #62971. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Route Marches" and "Hikes" are very popular with the training staff as the soldier will find, and they are usually planned by the men who ride horses!

    Từ trong câu: hike, route, march, popular, train, staff, soldier, find

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hiking in wet feet will soften the skin and lead to blisters.

    Đi bộ khi chân ướt sẽ làm mềm da và dẫn đến phồng rộp.

    Từ trong câu: hiking, hike, wet, foot, skin, lead, blister

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a long day hike you will also need to plan on a meal or two.

    Từ trong câu: meal, long, day, hike, need, plan

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A good topographical map will also show roads and trails - essential information for planning a hike!

    Từ trong câu: topographical, good, map, show, road, trail, essential, information

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hike trails35 lần
nude hike6 lần
hitch hike9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.