Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hike”

165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hike

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His father hiked him through the mountains on hunts that would have stoutened the heart of any man to have kept the pace.

    Từ trong câu: hike, father, mountain, hunt, heart, man, keep, pace

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be a good choice for work or hiking boots.

    Từ trong câu: boot, good, choice, work, hike

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For outdoor camping trips or backpacking trips you would want to bring a hiking or day pack.

    Từ trong câu: backpacking, outdoor, camp, trip, backpack, want, bring, hike

    «Preparing for a trip», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280863 (bản sửa đổi 2555345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hike trails35 lần
nude hike6 lần
hitch hike9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.