Câu tiếng Anh có từ “hike”
165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hike
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An effort should be made to get them out on hikes, and week-end camping trips.
Từ trong câu: camping, hike, effort, make, get, out, week, end
Girl Scouts of the United States of America, The Girl Scouts: Their History and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #29810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why should they go hiking through that mushy long grass, wetting themselves, when there is a good road right here?
Từ trong câu: hiking, go, hike, long, grass, wet, themselves, good
Ian Hay, The Last Million: How They Invaded France: and England. Nguồn: Project Gutenberg #57597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should you decide upon the scenic hiking trail, follow the trail markers to your left.
Từ trong câu: hiking, decide, scenic, hike, trail, follow, marker, leave
Stephen Antil, Burton Island State Park: Guide to the Interpretive Nature Trail and Hiking Trail. Nguồn: Project Gutenberg #60709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fifteen miles is a long hike, and should not be attempted in a single day except by people in excellent physical condition.
Từ trong câu: mile, fifteen, long, hike, attempt, single, day, except
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A hiker should choose the itinerary (the way of the hike).
Từ trong câu: itinerary, hiker, choose, way, hike
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hike trails | 35 lần |
| nude hike | 6 lần |
| hitch hike | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.