Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hike”

165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hike

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • There are many hiking paths and look-out towers.

    Từ trong câu: hike, many, path, look, out, tower

    «Sopron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9402 (bản sửa đổi 9718170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.

    Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.

    Từ trong câu: hiking, hike, trail, visitor, camp, take, picture

    «Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many hiking trails in the park.

    Từ trong câu: trail, hike, many, park

    «Taroko National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=607546 (bản sửa đổi 10981627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also concerts and performances, hiking and nature walks.

    Từ trong câu: nature, performance, hike, concert, walk

    «Admiralty Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038563 (bản sửa đổi 10399791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gym, when there was gym, hiking, climbing, rowing, riding, had served to keep her fit for this moment.

    Từ trong câu: hiking, gym, hike, climb, row, ride, serve, keep

    Roy J. Snell, The Silent Alarm. Nguồn: Project Gutenberg #41772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why should they go hiking through that mushy long grass, wetting themselves, when there is a good road right here?

    Từ trong câu: hiking, go, hike, long, grass, wet, themselves, good

    Ian Hay, The Last Million: How They Invaded France: and England. Nguồn: Project Gutenberg #57597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hiking is one of the most popular activities in the region, as there are numerous trails for hikers of all levels of experience.

    Từ trong câu: hiker, hiking, hike, popular, activity, region, numerous, trail

    «Troms og Finnmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000992 (bản sửa đổi 9861197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like hiking trails, there are also options available for all levels of experience.

    Từ trong câu: available, option, trail, hike, like, level, experience

    «Troms og Finnmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000992 (bản sửa đổi 9861197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a paved road through the park and many hiking paths.

    Từ trong câu: pave, road, park, many, hike, path

    «Cúc Phương National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018648 (bản sửa đổi 9177332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is always a chance of meeting an unfriendly animal while hiking in the mountains.

    Từ trong câu: unfriendly, always, chance, meet, animal, hike, mountain

    «Hiking in the Canadian Rockies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92177 (bản sửa đổi 4416919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many books, documentaries, websites, and fan organizations about the hike.

    Từ trong câu: documentary, many, book, website, fan, organization, hike

    «Appalachian Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772681 (bản sửa đổi 9798206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hike trails35 lần
nude hike6 lần
hitch hike9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.