Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hike”

165 câu thật có từ hike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hike nghĩa là đi lang thang. hike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hike

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We’ve been camping before, when we went on Scout hikes.”

    Từ trong câu: hike, camp, go

    Howard Roger Garis, Rick and Ruddy Out West. Nguồn: Project Gutenberg #62093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And that's to hike over to that shanty and find out if they've got our chum there a prisoner," finished Frank.

    Từ trong câu: hike, find, out, get, prisoner, finish, frank

    Quincy Allen, The Outdoor Chums; Or, The First Tour of the Rod, Gun and Camera Club. Nguồn: Project Gutenberg #10267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We've got over two miles of that kind of hiking to do, and less than an hour to do it in."

    Từ trong câu: hike, hiking, get, mile, kind, less, hour

    Stella M. Francis, Campfire Girls in the Allegheny Mountains; or, A Christmas Success against Odds. Nguồn: Project Gutenberg #15133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Basinwide system of trails for hiking, bicycling, and horseback travel has been studied and its details are presented in a separate report.

    Từ trong câu: hike, bicycle, hiking, system, trail, travel, study, detail

    United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My battery has hiked some four hundred and twenty-five kilometers since we fired our last barrage--and believe me, that was some barrage--'The Million Dollar One'.

    Từ trong câu: hike, battery, four, hundred, twenty, five, kilometer, since

    Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have found that a good many of these hikes were planned by the higher officers who never walked and never understood when men began to fall out from fatigue.

    Từ trong câu: hike, find, good, many, plan, high, officer, never

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hike

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hike trails35 lần
nude hike6 lần
hitch hike9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hike

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hike trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ hike hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hike gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hike?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hike: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.