Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fatigue”

373 câu thật có từ fatigue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fatigue nghĩa là mệt mỏi. fatigue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fatigue

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng fatigue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overcome with fatigue301 lần
bodily fatigue206 lần
exhausted with fatigue248 lần
overcome by fatigue235 lần
excessive fatigue159 lần
compassion fatigue135 lần
chronic fatigue103 lần
sheer fatigue118 lần
signs of fatigue163 lần
greatly fatigue210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fatigue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fatigue trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ fatigue hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fatigue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fatigue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc C2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fatigue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fatigue: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (49 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.