Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “devil”

329 câu thật có từ devil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devil nghĩa là ma quỷ. devil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng devil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • poor devil3.900 lần
  • dare devil687 lần
  • jersey devil306 lần
  • devil incarnate196 lần
  • devil take1.784 lần
  • printer's devil149 lần
  • devil in hell194 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devil trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ devil hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devil: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.