Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devil”
329 câu thật có từ devil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devil nghĩa là ma quỷ. devil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devil
In other words, violent video games are the folk devils for violent behavior in children, but not for adults.
Từ trong câu: devil, word, violent, video, game, folk, behavior, child
«Introduction to Sociology/Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26045 (bản sửa đổi 4608143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It tells of a scholar who sells his soul to the devil in exchange for youth, power, knowledge, and wisdom.
Từ trong câu: devil, tell, scholar, sell, soul, exchange, youth, power
«Doctor Faustus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407219 (bản sửa đổi 9152690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even then, even so soon, feeling was dulling, Self-Interest, the promising devil, sitting fast upon my shoulder!
Từ trong câu: soon, my, feeling, devil, even, shoulder, dull, feel
Mary Johnston, The slave ship. Nguồn: Project Gutenberg #79439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, I was sure those poor devils were boring themselves to death, so I went down to the Italian quarter and brought back these musicians.
Từ trong câu: musician, boring, meanwhile, sure, poor, devil, bore, themselves
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wished to run the whole kingdom and government, kick out the Jesuits, and kick up the devil, generally speaking.
Từ trong câu: kick, wish, run, whole, kingdom, government, out, up
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most likely they did not stop to think at that moment that Time would undo them long before it could ever undo the devil.
Từ trong câu: undo, likely, stop, think, moment, time, long, ever
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of white men, who had been witnesses of the shameful scene, ran out and cried, “The devil is in the man.”
Từ trong câu: shameful, number, white, man, witness, scene, run, out
Thomas Crosby, Among the An-ko-me-nums, or Flathead Tribes of Indians of the Pacific Coast. Nguồn: Project Gutenberg #54958. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng devil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devil trong kho câu?
- Kho câu có 329 câu có từ devil hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devil: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.