Câu tiếng Anh có từ “cry”
3.241 câu thật có từ cry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cry nghĩa là khóc. cry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cry
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.241 câu)
“For me!” cried Marianne, stepping hastily forward.
Từ trong câu: step, cry, hastily, forward
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, You rogue!” cried Jones, highly delighted.
Từ trong câu: highly, cry, delight
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It is a romance!” cried Mrs. Forrester.
Từ trong câu: romance, cry, mrs
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“So should I!” cried Mrs. Westgate significantly.
Từ trong câu: significantly, cry, mrs
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been crying the day before and she was not crying now, and yet she struck me as less confident.
Từ trong câu: confident, cry, day, now, strike, less
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Oh, no!’ he cried, and checked himself.
Từ trong câu: check, cry, himself
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, it isn’t!” cried the Rat indignantly.
Từ trong câu: indignantly, cry, rat
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were snarling and yelping and crying.
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Caves and serpent worshippers truly!" she cried.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have had an accident!" she cried.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why don't you cry if you're worried!
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where is he!" he cried, and he poured out some breathless words; it was almost as if he sobbed them out.
Từ trong câu: breathless, cry, pour, out, word, almost
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furiously, she cried, “You’re just a servant.
Từ trong câu: furiously, cry, servant
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Certes, these rallying-cries carried a certain blunt hint, advising him that he would have to care for his own skin.
Từ trong câu: rally, cry, carry, certain, hint, advise, care, skin
Warwick Deeping, Love Among the Ruins. Nguồn: Project Gutenberg #42284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cried and cried, I was frightened, and oh, I’m so hungry and cold; and I thought you’d never come, Anne.”
Từ trong câu: frightened, cry, frighten, hungry, cold, think, never, come
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just then a desperate cry was heard.
Từ trong câu: desperate, cry, hear
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The cry of ‘Wolf!’ had been raised so often without any justification that they vowed they would answer it no more.”
“Tiếng kêu ‘Sói!’ đã vang lên thường xuyên mà không có bất kỳ lời biện minh nào đến mức họ thề rằng sẽ không trả lời nữa.”
Từ trong câu: justification, cry, wolf, raise, often, answer
H. Noel Williams, A Gallant of Lorraine; vol. 1 of 2 François, Seigneur de Bassompierre, Marquis d'Haronel, Maréchal de France, 1579-1646. Nguồn: Project Gutenberg #52128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My God!” cried Kemp, “the game’s up!
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What is all this fuss about?” she cried in a peevish way; “the house in commotion and everybody out of bed!
Từ trong câu: fuss, cry, way, house, everybody, out, bed
Marshall Saunders, The House of Armour. Nguồn: Project Gutenberg #53697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I said!” he cried in a tone so menacing, so near a blow, that she flushed a deep and angry red.
Tôi đã nói!” anh ta hét lên với một giọng đầy đe dọa, gần như một cú đánh, khiến cô đỏ bừng mặt và giận dữ.
Từ trong câu: menacing, cry, tone, near, blow, deep, angry, red
David Graham Phillips, White Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Aha! my pal!” cried the same voice.
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, but you are hungry!" she cried.
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I cried, forgetting instantaneously my foolish fears.
Từ trong câu: instantaneously, cry, forget, foolish, fear
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There he is! there he is!" cried the Descoings, sitting up in bed and suddenly able to use her paralyzed tongue.
Từ trong câu: paralyze, cry, sit, up, bed, suddenly, able, use
Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But soon,” he cried with sad and solemn enthusiasm, “I shall die, and what I now feel be no longer felt.
Từ trong câu: enthusiasm, cry, soon, sad, die, now, feel, long
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Are you cooked too, Krafstein?” he cried.
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” she cried, and went on rapidly.
Từ trong câu: rapidly, cry, go
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, mommie," cried Miss Goldstone, flinging back her head so that her face shone up, "he asked me in Delmar Garden!
Từ trong câu: mommie, cry, miss, back, head, face, shine, up
Fannie Hurst, Humoresque: A Laugh on Life with a Tear Behind It. Nguồn: Project Gutenberg #9864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She might have cried still more if she had thought about our having a home with a mama while she has none.
Có lẽ cô ấy còn khóc nhiều hơn nữa nếu nghĩ đến việc chúng tôi có một ngôi nhà với mẹ trong khi cô ấy không có.
Từ trong câu: mama, cry, still, think, home, none
Johanna Spyri, Maezli: A Story of the Swiss Valleys. Nguồn: Project Gutenberg #10142. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Two lines!” cried the Mock Turtle.
Từ trong câu: line, cry, mock, turtle
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cry trong kho câu?
- Kho câu có 3.241 câu có từ cry hoặc các dạng của từ, trích từ 1.280 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.003 câu, rồi Bậc B2 với 468 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cry: Quá khứ đơn (1.063 câu), Câu phủ định (535 câu), Quá khứ hoàn thành (185 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.