Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendance”

236 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendance

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng attendance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical attendance287 lần
constant attendance399 lần
dancing attendance203 lần
immediate attendance177 lần
average attendance125 lần
dance attendance165 lần
compulsory attendance35 lần
regular attendance144 lần
danced attendance62 lần
non attendance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.