Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendance”

237 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was one of the best meetings in interest and attendance in the history of the association.

    Từ trong câu: attendance, best, meet, interest, history, association

    Various, The American Missionary: Volume 49, No. 04, April, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #18001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even Josie Pye attained a certain preeminence as the sharpest-tongued young lady in attendance at Queen’s.

    Từ trong câu: attain, attendance, even, certain, sharp, tongue, young, lady

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the best physician to be found, and with the Bird Woman and McLean in attendance, the four-hours' run to Chicago began.

    Từ trong câu: physician, attendance, best, find, bird, woman, four, hour

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There the priest asked Marco to stand, with his aide-de-camp on the lower level in attendance.

    Từ trong câu: level, lower, attendance, priest, ask, stand, camp, low

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are not only faithful in church attendance, but are also to be counted among the truest of upright, honest, pure, industrious people.

    Từ trong câu: pure, upright, count, honest, attendance, faithful, church, among

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the latter, Sunday was the ideal day, when bull and cock fights secured the attendance of the elite, and the humble, the priest and the laity.

    Từ trong câu: elite, latter, sunday, ideal, day, bull, fight, secure

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attendance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical attendance287 lần
constant attendance399 lần
dancing attendance203 lần
immediate attendance177 lần
average attendance125 lần
dance attendance165 lần
compulsory attendance35 lần
regular attendance144 lần
danced attendance62 lần
non attendance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.