E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendance”

221 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With such a high number of political and business leaders in attendance, it is an ideal opportunity to pursue new trade deals.

    Từ trong câu: attendance, high, number, political, business, leader, ideal, opportunity

    «'Davos man' versus 'Camp Igloo'; 42nd World Economic Forum convenes in Swiss alps», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=348054 (bản sửa đổi 4880537). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The simple morning meal now smoked on the table, for Mrs. Shelby had excused Aunt Chloe’s attendance at the great house that morning.

    Từ trong câu: excuse, attendance, simple, morning, meal, now, smoke, table

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The A.V.I.S. met at Mr. Harmon Andrews’ that evening and a full attendance had been requested, since important business was to be discussed.

    Từ trong câu: request, attendance, be, meet, mr, evening, full, since

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And, as short accounts make long friendships," said the medical man, "I should like to receive my fee for attendance."

    Từ trong câu: fee, medical, attendance, short, account, make, long, friendship

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attendance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical attendance287 lần
constant attendance399 lần
dancing attendance203 lần
immediate attendance177 lần
average attendance125 lần
dance attendance165 lần
compulsory attendance35 lần
regular attendance144 lần
danced attendance62 lần
non attendance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.