Câu tiếng Anh có từ “attendance”
241 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Movie theatre attendance was declining and television was starting to draw people away from the movies.
Từ trong câu: attendance, movie, theater, decline, television, start, draw, people
«Metro-Goldwyn-Mayer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53476 (bản sửa đổi 10984640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male is always in attendance too and will frequently sleep with both mother and young completely wrapped in his wings.
Từ trong câu: attendance, male, always, frequently, sleep, mother, young, completely
«Spectral bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124006 (bản sửa đổi 8182417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These difficulties emerge even on the first day attendance at school because going to school changes their familiar routines and patterns.
Từ trong câu: attendance, difficulty, emerge, even, first, day, school, because
«Motivation and emotion/Book/2015/Autism and emotional development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200651 (bản sửa đổi 2819987). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The change of Bow-street from fashion to the police, with the theatre still in attendance, reminds one of the spirit of the Beggar's Opera.
Từ trong câu: opera, attendance, change, bow, street, fashion, police, theater
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 393, October 10, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But after the baby-year the mother was not so constantly in attendance, unless, indeed, her work was among the little ones.
Từ trong câu: constantly, indeed, unless, attendance, baby, year, mother, work
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attendance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.