Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendance”

234 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I was concerned that attendance might be low, but in the end, people did come.

    Từ trong câu: attendance, concern, low, end, people, come

    «Russian "Art Night" in Crimea: Wikinews interviews Traveler Viktor Pinchuk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3022940 (bản sửa đổi 4975641). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • On-site attendance is required for international students, others may opt for the online presence.

    Từ trong câu: attendance, site, require, international, student, other, opt, online

    «International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Colleges may require attendance at lectures, but the University does not.

    Từ trong câu: attendance, college, require, lecture, university

    William Temple, Church and Nation The Bishop Paddock Lectures for 1914-15. Nguồn: Project Gutenberg #43896. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attendance has been pretty fair, and as the governmental outlay has been but small, may prove remunerative.

    Từ trong câu: governmental, attendance, pretty, fair, small, prove

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attendance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical attendance287 lần
constant attendance399 lần
dancing attendance203 lần
immediate attendance177 lần
average attendance125 lần
dance attendance165 lần
compulsory attendance35 lần
regular attendance144 lần
danced attendance62 lần
non attendance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.