Câu tiếng Anh có từ “attendance”
237 câu thật có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendance nghĩa là sự tham dự. attendance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of being present (at a meeting or event etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The male is always in attendance too and will frequently sleep with both mother and young completely wrapped in his wings.
Từ trong câu: attendance, male, always, frequently, sleep, mother, young, completely
«Spectral bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124006 (bản sửa đổi 8182417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This will be their attendance taker for the semester as well as used for class discussion and quizzes.
Từ trong câu: taker, attendance, semester, well, use, class, discussion, quiz
«Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 1 -- Student Response Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191540 (bản sửa đổi 3993688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I preferred utter loneliness to the constant attendance of servants; but Jane’s soft ministry will be a perpetual joy.
Từ trong câu: loneliness, joy, prefer, servant, attendance, constant, soft, utter
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, clicking save will fire up a third window containing Excel with all attendance information; not just the current date.
Từ trong câu: current, addition, just, date, attendance, contain, excel, information
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“She has been talking nonsense the whole evening; but let her have quiet, and proper attendance, and she’ll rally.
Từ trong câu: rally, talk, nonsense, whole, evening, let, quiet, proper
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attendance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendance trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ attendance hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendance: There is và there are (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.