Câu tiếng Anh có từ “zoo”
109 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoo
Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)
After a long time, the two zoos agreed.
Từ trong câu: long, agree, time, zoo
«Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lion that Hugo was scolded from early and the zoo takes them to a ship where they will be taken home.
Từ trong câu: scold, lion, early, zoo, take, ship, home
«The Wild», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182198 (bản sửa đổi 10892911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Curraghs Wildlife Park is a major zoo and protected area in these wetlands.
Từ trong câu: wetland, wildlife, park, major, zoo, protect, area
«Isle of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21243 (bản sửa đổi 10901552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tiger went into a cafe at the zoo and attacked a patron.
Từ trong câu: patron, tiger, go, cafe, zoo, attack
«Tiger escapes from cage at San Francisco Zoo, kills worker», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88095 (bản sửa đổi 4827528). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.
Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.
Từ trong câu: private, donation, fund, membership, zoo, mountain, grant
«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Seals are often trained in zoos or aquariums to put on shows.
Từ trong câu: aquarium, seal, often, train, zoo, put, show
«Pinniped», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99855 (bản sửa đổi 10941203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was they first time that a major Canadian zoo was charged with cruelty to animals.
Từ trong câu: cruelty, first, time, major, zoo, charge, animal
«Greater Vancouver Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451688 (bản sửa đổi 10661505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Animals that are endangered may be part of a zoo preservation program.
Từ trong câu: preservation, animal, endanger, part, zoo, program
«Animal Industries and the Animal Trade», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Two Indian elephants helped to clear the rubble in the zoo.
Từ trong câu: rubble, elephant, help, clear, zoo
«Tierpark Hagenbeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121342 (bản sửa đổi 10445108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a fire breaks out in the Brooklyn Zoo, panic stricken animals begin running wild in the streets.
Từ trong câu: stricken, fire, break, out, zoo, panic, animal, begin
«King of the Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399368 (bản sửa đổi 7362298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They brought back tortoises and penguins, expanding the aquarium to a zoo.
Từ trong câu: penguin, bring, back, expand, aquarium, zoo
«Louis L. Mowbray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597337 (bản sửa đổi 8158782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He works as a balloon salesman, while she gets a job at a zoo in the city.
Từ trong câu: salesman, work, balloon, get, job, zoo, city
«Up (2009 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199869 (bản sửa đổi 10989931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment.
Trước đó, những bức ảnh về thú cưng, thú nhồi bông và động vật trong vườn thú đã được chụp, tức là ghi lại cuộc sống của chúng trong một môi trường giả tạo.
Từ trong câu: early, pet, capture, environment, were, zoo, animal, stuffed
«Student Projects/Wildlife photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255440 (bản sửa đổi 2459246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Very strong six-inch glass was put up between him and the zoo visitors.
Từ trong câu: inch, strong, six, glass, put, up, zoo, visitor
«Knut (polar bear)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273828 (bản sửa đổi 10646026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magazine said he gently took biscuits and lumps of sugar from zoo visitors.
Từ trong câu: biscuit, lump, magazine, gently, take, sugar, zoo, visitor
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The furor caused an investigation by Mayor Wilder into the decision by the zoo.
Từ trong câu: furor, cause, investigation, mayor, wild, decision, zoo
«Two zoo bears killed after biting four-year-old boy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 4828059). · English Wikinews · CC BY 2.5
The story is about Bomba's attempt to save lions from hunters catching them for zoos.
Từ trong câu: hunter, lion, story, attempt, save, catch, zoo
«Bomba, the Jungle Boy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399696 (bản sửa đổi 9143128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To help keep the tiger population, tigers are often placed in zoos.
Từ trong câu: population, help, keep, tiger, often, place, zoo
«Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The zoo's nursery features baby animals that come and go from different zoos.
Từ trong câu: nursery, feature, baby, animal, come, go, different, zoo
«Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng zoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petting zoo | 14 lần |
| bronx zoo | 12 lần |
| wick zoo | 14 lần |
| zoo flotation | 6 lần |
| cincinnati zoo | 12 lần |
| diego zoo | 20 lần |
| taipei zoo | 6 lần |
| berlin zoo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.