Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoo”

115 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, there are few of them in zoos because they may become sick and do not have babies easily.

    Từ trong câu: zoo, however, because, become, sick, baby, easily

    «Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have seen lots of wild animals in the zoo, and you may sometimes have wondered how these animals were caught.

    Từ trong câu: zoo, see, lot, wild, animal, sometimes, wonder, catch

    Sarath Kumar Ghosh, The Wonders of the Jungle, Book One. Nguồn: Project Gutenberg #24852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little boy might just as well have been a caged animal at the Zoo, for all the notice he inspired.

    Từ trong câu: zoo, little, boy, well, cage, animal, notice, inspire

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is interesting to think that the Zoo may charge stud fees for the rhinoceros.

    Từ trong câu: rhinoceros, interest, think, zoo, charge, fee

    «Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Animals that are endangered may be part of a zoo preservation program.

    Từ trong câu: preservation, animal, endanger, part, zoo, program

    «Animal Industries and the Animal Trade», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng zoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petting zoo14 lần
bronx zoo12 lần
wick zoo14 lần
zoo flotation6 lần
cincinnati zoo12 lần
diego zoo20 lần
taipei zoo6 lần
berlin zoo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.