Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoo”

115 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The zoo suggested that Charlie's body could be stuffed and put on display.

    Từ trong câu: zoo, suggest, body, stuff, put, display

    «Charlie the smoking chimpanzee dies aged 52», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=211299 (bản sửa đổi 4815682). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But in a zoo or circus, people can keep elephants alive by feeding them soft food.

    Từ trong câu: zoo, circus, people, keep, elephant, alive, feed, soft

    «Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Couldn't she quit her zoo school for one single afternoon?

    Từ trong câu: zoo, quit, school, single, afternoon

    Ernest Poole, His Family. Nguồn: Project Gutenberg #14396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They could have been saved for transportation to the zoo, but horror was on Bentley and he used the tube again, and yet again....

    Từ trong câu: zoo, save, transportation, horror, use, tube, again

    Arthur J. Burks, The Mind Master. Nguồn: Project Gutenberg #29416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be seen in zoos, wildlife parks and reserves.

    Từ trong câu: reserve, zoo, wildlife, see, park

    «Scimitar oryx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302295 (bản sửa đổi 8005227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petting zoo14 lần
bronx zoo12 lần
wick zoo14 lần
zoo flotation6 lần
cincinnati zoo12 lần
diego zoo20 lần
taipei zoo6 lần
berlin zoo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.