Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoo”

115 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoo

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • "I must look like a bear in the bear-pit at the Zoo," he growled.

    Từ trong câu: zoo, bear, look, like, pit

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It comes on out to Marsalis to, let's see, I have to find the zoo.

    Từ trong câu: zoo, come, out, see, find

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We'll take her to the Zoo to see the lions fed.

    Từ trong câu: zoo, take, see, lion, feed

    Mark Ambient, Oh! Susannah! A Farcical Comedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #21820. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bear described is at present in our San Francisco Zoo, a fine and greatly admired monarch.

    Từ trong câu: zoo, bear, describe, present, fine, greatly, admire

    Joaquin Miller, True Bear Stories. Nguồn: Project Gutenberg #40869. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Couldn't she quit her zoo school for one single afternoon?

    Từ trong câu: zoo, quit, school, single, afternoon

    Ernest Poole, His Family. Nguồn: Project Gutenberg #14396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The specimen in the Zoo has a damaged tail, the result of the force the captors found it necessary to use in dragging it from its hole.

    Từ trong câu: zoo, specimen, damage, tail, result, force, find, necessary

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Zoo remains closed for business and it is not known when it will reopen.

    Từ trong câu: reopen, zoo, remain, close, business, know

    «Wall of Siberian tiger enclosure at San Francisco Zoo is too short», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88308 (bản sửa đổi 4829683). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Zoo officials said four were missing and were also presumed to be dead.

    Từ trong câu: presume, zoo, official, four, miss, dead

    «England: Fire at London Zoo kills aardvark, meerkats believed dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2831166 (bản sửa đổi 4817239). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • According to the zoo, she served as an ambassador for her species.

    Từ trong câu: ambassador, accord, zoo, serve, species

    «Smithsonian National Zoo euthanizes elderly Asian elephant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3003317 (bản sửa đổi 4926539). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The city had a zoo, an aquarium, and botanical gardens.

    Từ trong câu: aquarium, city, zoo, garden

    «Centralized Societies: Chiefdoms and States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Seeing opportunities for zoo visitors as such include two walk-though aviaries, open-fronted habitats, and species behind glass with underwater viewings.

    Từ trong câu: habitat, underwater, zoo, see, opportunity, visitor, include, walk

    «Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is interesting to think that the Zoo may charge stud fees for the rhinoceros.

    Từ trong câu: rhinoceros, interest, think, zoo, charge, fee

    «Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Curraghs Wildlife Park is a major zoo and protected area in these wetlands.

    Từ trong câu: wetland, wildlife, park, major, zoo, protect, area

    «Isle of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21243 (bản sửa đổi 10901552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Cheyenne Mountain Zoo is a private zoo, funded by membership dues, grants, and donations.

    Vườn thú Núi Cheyenne là một vườn thú tư nhân, được tài trợ bởi phí thành viên, trợ cấp và quyên góp.

    Từ trong câu: private, donation, fund, membership, zoo, mountain, grant

    «Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Seals are often trained in zoos or aquariums to put on shows.

    Từ trong câu: aquarium, seal, often, train, zoo, put, show

    «Pinniped», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99855 (bản sửa đổi 10941203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They brought back tortoises and penguins, expanding the aquarium to a zoo.

    Từ trong câu: penguin, bring, back, expand, aquarium, zoo

    «Louis L. Mowbray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597337 (bản sửa đổi 8158782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The magazine said he gently took biscuits and lumps of sugar from zoo visitors.

    Từ trong câu: biscuit, lump, magazine, gently, take, sugar, zoo, visitor

    «Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The zoo's nursery features baby animals that come and go from different zoos.

    Từ trong câu: nursery, feature, baby, animal, come, go, different, zoo

    «Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petting zoo14 lần
bronx zoo12 lần
wick zoo14 lần
zoo flotation6 lần
cincinnati zoo12 lần
diego zoo20 lần
taipei zoo6 lần
berlin zoo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.