Câu tiếng Anh có từ “zoo”
115 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One of these animals, which lived in the London Zoo for some time, had learned a very clever trick.
Từ trong câu: zoo, animal, live, time, learn, clever, trick
Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His fat stomach heaved as he laughed, and his bristling mustache made Stan think of a walrus he once had seen in a zoo.
Từ trong câu: zoo, fat, stomach, laugh, mustache, make, think, once
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier Over Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #29774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had once earned his way through college by feeding the reptiles in a neighboring zoo, and had formed a strange affection for them.
Từ trong câu: zoo, once, earn, way, college, feed, neighbor, form
Harry L. Foster, A Gringo in Mañana-Land. Nguồn: Project Gutenberg #67200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not wear shoes because the zoo worker had told him to take them off.
Anh ta không đi giày vì nhân viên vườn thú đã bảo anh ta cởi giày ra.
Từ trong câu: worker, zoo, wear, shoe, because, tell, take, off
«Phil Bronstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279060 (bản sửa đổi 10932638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the keeper had passed on, to feed the lions and tigers of the zoo, Dido once more spoke to Shaggo.
Từ trong câu: tiger, zoo, keeper, lion, pass, feed, once, speak
Richard Barnum, Shaggo, the Mighty Buffalo: His Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #63029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the way to the zoo, Harry mentions that he had dreamed about a flying motorcycle.
Từ trong câu: motorcycle, way, zoo, mention, dream, fly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Vernon Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91476 (bản sửa đổi 4654648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng zoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petting zoo | 14 lần |
| bronx zoo | 12 lần |
| wick zoo | 14 lần |
| zoo flotation | 6 lần |
| cincinnati zoo | 12 lần |
| diego zoo | 20 lần |
| taipei zoo | 6 lần |
| berlin zoo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.