Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zoo”

115 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ zoo

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • People keep these frogs as pets or in zoos because of its bright colors.

    Từ trong câu: zoo, pet, people, keep, frog, because, bright, color

    «Zhangixalus feae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008802 (bản sửa đổi 9549872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of these went to the Zoo, but a few were kept by the children.

    Từ trong câu: zoo, go, keep, child

    Theodore Roosevelt, Outdoor pastimes of an American hunter. Nguồn: Project Gutenberg #61935. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not easy to keep these frogs in buildings or zoos, but some places do.

    Từ trong câu: zoo, easy, keep, frog, build, place

    «Hemiphractus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274160 (bản sửa đổi 10937884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also very liked in Japan, and are kept in zoos or as pets there too.

    Từ trong câu: zoo, like, keep, pet

    «Capybara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76644 (bản sửa đổi 10887526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her Suzy's Zoo picture book is her most successful work.

    Từ trong câu: zoo, picture, book, successful, work

    «Suzy Spafford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275740 (bản sửa đổi 10797265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the first Zoo to be built in Germany.

    Từ trong câu: zoo, first, build

    «Berlin Zoological Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417878 (bản sửa đổi 10445109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How many of each type should the zoo buy?

    Từ trong câu: zoo, many, type, buy

    «Actually Applicable Application Problems and Brainteasers/Linear Systems, Underdetermined by One Constraint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407918 (bản sửa đổi 3552084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was then sold to a traveling zoo.

    Từ trong câu: zoo, sell, travel

    «Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The zoo runs many programs for children.

    Từ trong câu: zoo, run, many, program, child

    «Cosley Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231964 (bản sửa đổi 8309547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best time to visit the zoo during summer is from April to September.

    Từ trong câu: april, zoo, best, time, visit, summer, september

    «Manipur Zoological Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894557 (bản sửa đổi 10938028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not wear shoes because the zoo worker had told him to take them off.

    Anh ta không đi giày vì nhân viên vườn thú đã bảo anh ta cởi giày ra.

    Từ trong câu: worker, zoo, wear, shoe, because, tell, take, off

    «Phil Bronstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279060 (bản sửa đổi 10932638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the ten largest zoos in the world.

    Từ trong câu: ten, zoo, large, world

    «Moscow Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417871 (bản sửa đổi 9976119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The kids got to go to the zoo during the weekend.

    Từ trong câu: kid, zoo, weekend, get, go

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was the first animal bought for the zoo.

    Từ trong câu: buy, zoo, first, animal

    «Lincoln Park Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239021 (bản sửa đổi 10951766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Came to the zoo, we saw a group of cute monkeys.

    Từ trong câu: group, monkey, saw, zoo, cute, come

    «Pinyin/Seeing Monkeys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362646 (bản sửa đổi 3084526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a long time, the two zoos agreed.

    Từ trong câu: long, agree, time, zoo

    «Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng zoo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petting zoo14 lần
bronx zoo12 lần
wick zoo14 lần
zoo flotation6 lần
cincinnati zoo12 lần
diego zoo20 lần
taipei zoo6 lần
berlin zoo26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.