Câu tiếng Anh có từ “zoo”
112 câu thật có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zoo nghĩa là sở thú. zoo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the facility where wild animals are housed for exhibition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zoo
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
A Zoo containing many species of foreign and domestic animals attracts thousands of visitors annually.
Từ trong câu: zoo, contain, many, species, foreign, domestic, animal, attract
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had many friends, entertainments, parties, and made many expeditions to the Zoo and to the parks.
Từ trong câu: zoo, many, friend, entertainment, party, make, expedition, park
Jeannette Augustus Marks, Little Busybodies: The Life of Crickets, Ants, Bees, Beetles, and Other Busybodies. Nguồn: Project Gutenberg #21948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, soon after our return from the Cape, we were staying for a time in London, one of our first expeditions was to the Zoo.
Từ trong câu: zoo, soon, return, stay, time, first, expedition
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The zoo also intends to adopt two new black rhinoceroses, a severely endangered species.
Từ trong câu: rhinoceros, zoo, intend, adopt, new, black, severely, endanger
«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After the keeper had passed on, to feed the lions and tigers of the zoo, Dido once more spoke to Shaggo.
Từ trong câu: tiger, zoo, keeper, lion, pass, feed, once, speak
Richard Barnum, Shaggo, the Mighty Buffalo: His Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #63029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She laughs at tigers in the zoo and taunts bullies.
Từ trong câu: taunt, laugh, tiger, zoo, bully
«Madeline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38311 (bản sửa đổi 10653470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tiger went into a cafe at the zoo and attacked a patron.
Từ trong câu: patron, tiger, go, cafe, zoo, attack
«Tiger escapes from cage at San Francisco Zoo, kills worker», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88095 (bản sửa đổi 4827528). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was they first time that a major Canadian zoo was charged with cruelty to animals.
Từ trong câu: cruelty, first, time, major, zoo, charge, animal
«Greater Vancouver Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451688 (bản sửa đổi 10661505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two Indian elephants helped to clear the rubble in the zoo.
Từ trong câu: rubble, elephant, help, clear, zoo
«Tierpark Hagenbeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121342 (bản sửa đổi 10445108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment.
Trước đó, những bức ảnh về thú cưng, thú nhồi bông và động vật trong vườn thú đã được chụp, tức là ghi lại cuộc sống của chúng trong một môi trường giả tạo.
Từ trong câu: early, pet, capture, environment, were, zoo, animal, stuffed
«Student Projects/Wildlife photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255440 (bản sửa đổi 2459246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The furor caused an investigation by Mayor Wilder into the decision by the zoo.
Từ trong câu: furor, cause, investigation, mayor, wild, decision, zoo
«Two zoo bears killed after biting four-year-old boy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 4828059). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng zoo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petting zoo | 14 lần |
| bronx zoo | 12 lần |
| wick zoo | 14 lần |
| zoo flotation | 6 lần |
| cincinnati zoo | 12 lần |
| diego zoo | 20 lần |
| taipei zoo | 6 lần |
| berlin zoo | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zoo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zoo trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ zoo hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zoo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zoo gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zoo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zoo: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.