Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upset”

319 câu thật có từ upset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upset nghĩa là khó chịu. upset là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upset

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng upset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
completely upset249 lần
terribly upset108 lần
nearly upset366 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upset trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ upset hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upset: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.