Câu tiếng Anh có từ “upset”
317 câu thật có từ upset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upset nghĩa là khó chịu. upset là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upset
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
We might a lived there longer, if things had not been so upset.
Từ trong câu: upset, live, long, thing
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if people try to force you to eat, you may get upset.
Từ trong câu: upset, people, try, force, eat, get
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The occasional upsetting of the crystals, which is required to keep them fluttering, may be produced in any of three ways.
Từ trong câu: upset, crystal, occasional, require, keep, produce, way
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Next, the squatters bethought them that they might in time upset the road grant, and get good title to their neighbors' vineyard.
Từ trong câu: upset, next, time, road, grant, get, good, title
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might have upset you to have a perfect stranger come up and marry you offhand."
Từ trong câu: offhand, upset, perfect, stranger, come, up, marry
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, mutations may be undetected for generations and upset the whole system.
Từ trong câu: mutation, generation, upset, whole, system
Robert E. Gilbert, Hunt the Hog of Joe. Nguồn: Project Gutenberg #68433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Material may be offensive or upsetting to some people.
Từ trong câu: offensive, material, upset, people
«Motivation and emotion/Book/2013/Motivation and hazing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150899 (bản sửa đổi 2572138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Giving too much praise can seem fake and may upset people.
Từ trong câu: praise, fake, give, much, seem, upset, people
«Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He might even think you and I were plotting to upset the rule of Tiberius, which would mean, of course, the overthrow of the Prefect.
Từ trong câu: overthrow, prefect, even, think, plot, upset, rule, mean
LeGette Blythe, Hear Me, Pilate!. Nguồn: Project Gutenberg #52650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While I cannot claim any personal influence which I may have contributed, there certainly was no divergence and thus no upsetting uncertainties.
Từ trong câu: divergence, can, claim, personal, influence, contribute, certainly, thus
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| completely upset | 249 lần |
| terribly upset | 108 lần |
| nearly upset | 366 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upset trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ upset hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upset: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.