Câu tiếng Anh có từ “trip”
730 câu thật có từ trip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trip nghĩa là chuyến đi. trip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey for some purpose (usually including the return). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trip
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Early in the trip this might have taken place had it not been for an unwonted accident.
Từ trong câu: trip, early, accident, might, take, place
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cegend continues that he may have taken his nephew, Jesus, with him on some of those trips.
Từ trong câu: trip, continue, take, nephew
«Celtic Christianity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183453 (bản sửa đổi 10512879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people might feel happy and expect the trip but others are not.
Từ trong câu: expect, trip, people, feel, happy, other
«Motivation and emotion/Book/2017/Time perspective and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226517 (bản sửa đổi 1784100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A trip may, in fact, constitute the crisis in our neurosis.
Từ trong câu: neurosis, trip, fact, constitute, crisis
Wilhelm Stekel, The Depths of the Soul: Psycho-Analytical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #57272. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt cheered up right away and I enjoyed my trip to the Island with all my might.
Từ trong câu: cheer, trip, island, feel, up, right, away, enjoy
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When on a trip up the Sikiang or West River from Canton to Wuchow, I observed many junks fitted with what may be described as an adjustable cut-water or bow-board.
Từ trong câu: adjustable, trip, up, west, river, observe, many, junk
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means they may be clumsy, trip often, and have troubles walking up stairs.
Từ trong câu: clumsy, mean, trip, often, trouble, walk, up, stair
«XXYY syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162482 (bản sửa đổi 10845415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ladies may make the trip in sedan chairs; gentlemen on foot or on horseback.
Từ trong câu: sedan, lady, make, trip, chair, gentleman, foot
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Backpacking may be done on short or long trips.
Từ trong câu: backpack, short, long, trip
«Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mercury advises a trip to Leipzig fair, where he may get good medical advice for his gout, and certainly will see something new.
Từ trong câu: gout, mercury, advise, trip, fair, get, good, medical
Various, Notes and Queries, Number 215, December 10, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a result, a person two miles away might trip and fall in the dark.
Từ trong câu: mile, result, person, away, trip, fall, dark
«Negligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69932 (bản sửa đổi 9769420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though it was a long trip, he paid them several extra visits a day for fear a snake, hawk, or fox might have found the baby.
Từ trong câu: fox, hawk, though, long, trip, paid, several, extra
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was fond of gymnastics, and joined the officers in their trips on shore, for the purpose of enjoying any exercise in that way, for which they might be inclined.
Từ trong câu: gymnastics, fond, join, officer, trip, shore, purpose, enjoy
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alexa's mum may be best to allow her to go on the snow trip.
Từ trong câu: mum, best, allow, go, snow, trip
«Motivation and emotion/Book/2021/Healthy risk-taking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276139 (bản sửa đổi 2801296). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both of them, I think I may say, became permanently my friends as the result of the trip.
Từ trong câu: permanently, think, become, friend, result, trip
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would tell her to bring heavy leather leggings, so that he might take her on a trip around the trail.
Từ trong câu: leather, tell, bring, heavy, leg, take, trip, around
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amy is more docile, will make a good companion for Flo, and receive gratefully any help the trip may give her.”
Từ trong câu: companion, docile, make, good, receive, help, trip, give
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may enhance their lessons by taking students on virtual field trips, attending concerts or lectures whenever it fits their lesson plans.
Từ trong câu: enhance, lesson, take, student, virtual, field, trip, attend
«User-Generated Content in Education/iTunesU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257997 (bản sửa đổi 3289164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trip trong kho câu?
- Kho câu có 730 câu có từ trip hoặc các dạng của từ, trích từ 539 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trip: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (71 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.