Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trip”

725 câu thật có từ trip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trip nghĩa là chuyến đi. trip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey for some purpose (usually including the return). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trip

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

    Từ hay đi cùng trip

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    trip lightly308 lần
    wedding trip267 lần
    trip hammer167 lần
    hunting trip265 lần
    trial trip278 lần
    fishing trip173 lần
    trip to europe229 lần
    pleasure trip435 lần
    trip across535 lần
    camping trip91 lần
    trip abroad159 lần
    yachting trip77 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ trip

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trip trong kho câu?
    Kho câu có 725 câu có từ trip hoặc các dạng của từ, trích từ 536 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ trip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trip?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trip: Quá khứ đơn (148 câu), Câu phủ định (71 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.