E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “setting”

145 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ setting

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (20 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.