Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “setting”
68 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setting
Well, I didn't go up there, but it appeared to be setting just backed into the doorway.
Từ trong câu: doorway, setting, well, go, up, appear, set, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Setting is never effected by cement in well-made jewelry.
Từ trong câu: jewelry, setting, set, never, effect, well, make
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In most choral settings, there will not be time to teach a theory course on top of getting ready for periodic performances.
Trong hầu hết các cơ sở hợp xướng, sẽ không có thời gian để dạy một khóa học lý thuyết ngoài việc chuẩn bị sẵn sàng cho các buổi biểu diễn định kỳ.
Từ trong câu: performance, ready, setting, periodic, set, time, teach, theory
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fortune is to blame, not he, for setting up a man with no other enemy than time, and no other business than amusement.
Từ trong câu: amusement, blame, setting, fortune, set, up, man, enemy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.