E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “setting”

68 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ setting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is a detailed help page which Facebook has dedicated to explaining privacy settings.

    Có một trang trợ giúp chi tiết mà Facebook dành riêng để giải thích các cài đặt quyền riêng tư.

    Từ trong câu: setting, privacy, dedicate, detail, detailed, help, page, explain

    «Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be the winter we've gone through has had much to do with it, for the frost was deep-setting, indeed."

    Từ trong câu: frost, setting, winter, go, much, deep, set, indeed

    John T. McIntyre, Blowing weather. Nguồn: Project Gutenberg #74409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, very little research has examined this effect in a sporting setting; future research is needed to fully examine this effect.

    Tuy nhiên, rất ít nghiên cứu xem xét hiệu ứng này trong môi trường thể thao; nghiên cứu trong tương lai là cần thiết để kiểm tra đầy đủ hiệu ứng này.

    Từ trong câu: future, fully, setting, examine, however, little, research, effect

    «Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99348 (bản sửa đổi 2223692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Suppose him to be a desperate scoundrel of a chemist who has devised a means of setting the atmosphere afire.

    Từ trong câu: desperate, chemist, atmosphere, setting, suppose, mean, set

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.