Câu tiếng Anh có từ “setting”
113 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a detailed help page which Facebook has dedicated to explaining privacy settings.
Có một trang trợ giúp chi tiết mà Facebook dành riêng để giải thích các cài đặt quyền riêng tư.
Từ trong câu: setting, privacy, dedicate, detail, detailed, help, page, explain
«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.
Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
Từ trong câu: play, setting, due, predict, prefer, difference, style, way
«EverQuest/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427949 (bản sửa đổi 4448998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a setting for luxury, but there was none.
Từ trong câu: luxury, none, setting, set
Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.