Câu tiếng Anh có từ “setting”
68 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setting
There is a detailed help page which Facebook has dedicated to explaining privacy settings.
Có một trang trợ giúp chi tiết mà Facebook dành riêng để giải thích các cài đặt quyền riêng tư.
Từ trong câu: setting, privacy, dedicate, detail, detailed, help, page, explain
«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Doctor arrived just in time to be of service in setting it.
Từ trong câu: setting, doctor, arrive, time, service, set
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mechanical Controls include covering the plants with netting or setting traps for expected (or observed) pests.
Từ trong câu: setting, net, mechanical, pest, observe, control, include, cover
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Gardening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55191 (bản sửa đổi 3823681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The average time required for reefing and setting was noted for five years, being seven and one-half minutes.
Từ trong câu: setting, average, time, require, set, note, five, year
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two major parts of this technology plan must include setting expectations and effective, complete training of all staff, teachers, and students.
Từ trong câu: staff, setting, major, part, technology, plan, include, set
«Directing Technology/Maintain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133858 (bản sửa đổi 4100409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.
Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.
Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also works very well in the modern musical setting, where one needs to play most music through an amplifier or loudspeaker.
Nó cũng hoạt động rất tốt trong bối cảnh âm nhạc hiện đại, nơi người ta cần phát hầu hết nhạc thông qua bộ khuếch đại hoặc loa.
Từ trong câu: amplifier, setting, loudspeaker, work, well, modern, musical, set
«Harmonica/Why should I Play Harmonica?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62891 (bản sửa đổi 3307187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Researchers who study children use a number of unique research methods to make observations in natural settings or to engage them in experimental tasks.
Các nhà nghiên cứu trẻ em sử dụng một số phương pháp nghiên cứu độc đáo để quan sát môi trường tự nhiên hoặc để chúng tham gia vào các nhiệm vụ thử nghiệm.
Từ trong câu: unique, setting, experimental, researcher, study, child, use, number
«Introduction to Psychology/Developmental Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112817 (bản sửa đổi 3269726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can see him setting out in his good Concord boots to seek his fortune.
Từ trong câu: fortune, boot, setting, see, set, out, good, seek
Léon Bazalgette, Henry Thoreau, bachelor of nature. Nguồn: Project Gutenberg #78810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the setting in of winter, Hagar’s experiences began in earnest.
Từ trong câu: winter, earnest, setting, set, experience, begin
James Arthur MacKnight, Hagar. Nguồn: Project Gutenberg #79095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a setting for luxury, but there was none.
Từ trong câu: luxury, none, setting, set
Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, very little research has examined this effect in a sporting setting; future research is needed to fully examine this effect.
Tuy nhiên, rất ít nghiên cứu xem xét hiệu ứng này trong môi trường thể thao; nghiên cứu trong tương lai là cần thiết để kiểm tra đầy đủ hiệu ứng này.
Từ trong câu: future, fully, setting, examine, however, little, research, effect
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99348 (bản sửa đổi 2223692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fortune is to blame, not he, for setting up a man with no other enemy than time, and no other business than amusement.
Từ trong câu: amusement, blame, setting, fortune, set, up, man, enemy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This area's best-known higher education setting is the main campus of the Southern Illinois University in Carbondale.
Môi trường giáo dục đại học nổi tiếng nhất của khu vực này là cơ sở chính của Đại học Nam Illinois ở Carbondale.
Từ trong câu: campus, southern, university, setting, best, know, high, education
«Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.