Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “setting”
68 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setting
It is remarkable, certainly, that these soaring spires should thus chiefly rise to eminence in a setting of dead, flat plain.
Từ trong câu: eminence, setting, soar, flat, spire, remarkable, certainly, thus
Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Truly, any society setting out from this no-God hypothesis will arrive at a result or two.
Từ trong câu: hypothesis, truly, setting, society, set, out, god, arrive
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.