Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “setting”

203 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ setting

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In the same case is what we may call the stage-setting of the monogamous family, the home.

    Từ trong câu: setting, case, call, stage, set, family, home

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Bestir yourself, dear Rowland, or we may be taught to think that virtue herself is setting a bad example.”

    Từ trong câu: setting, yourself, dear, teach, think, virtue, herself, set

    Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "As for setting sums on slates," she remarked with a quiet impertinence, "the working of them out might be of use to you."

    Từ trong câu: setting, set, sum, remark, quiet, work, out, use

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875 · Tiếng Anh · PD-US

  • Here servants have lived, it may be, since man first learned the trick of setting his foot on his brother's neck.

    Từ trong câu: neck, setting, trick, servant, live, since, man, first

    Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.

    Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.

    Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke

    «Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be the winter we've gone through has had much to do with it, for the frost was deep-setting, indeed."

    Từ trong câu: frost, setting, winter, go, much, deep, set, indeed

    John T. McIntyre, Blowing weather · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.

    Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.

    Từ trong câu: play, setting, due, predict, prefer, difference, style, way

    «EverQuest/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427949 (bản sửa đổi 4448998) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • York might by the sober be blamed for yielding to the current, for setting his swelling canvas with the favouring wind--exulting.

    Từ trong câu: current, yielding, setting, blame, yield, set, swell, favor

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ tiếp diễn (31 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.