Câu tiếng Anh có từ “setting”
193 câu thật có từ setting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: setting nghĩa là thiết lập. setting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the context and environment in which something is set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ setting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The air had cooled, the sun was setting, and the desert was on fire.
Từ trong câu: setting, air, cool, sun, set, desert, fire
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Abe forgot that he had ever denied setting the day.
Từ trong câu: setting, uncle, forget, ever, deny, set, day
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The task of moving in, of setting the new household to rights, had been too much for her.
Từ trong câu: setting, moving, household, task, move, set, new, right
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the sun had been setting.
Từ trong câu: setting, meanwhile, sun, set
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You need have no fear of that, my lord,” said Sally, who all this while had been busy setting the table for supper.
Từ trong câu: setting, need, fear, busy, set, table, supper
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a broken man before he had reached his prime, and he realised that his sun was near its setting.
Từ trong câu: prime, setting, realise, break, man, reach, sun, near
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ setting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ setting trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ setting hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ setting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ setting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ setting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ setting: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.