Câu tiếng Anh có từ “quiet”
1.287 câu thật có từ quiet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiet nghĩa là yên tĩnh. quiet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an absence or near absence of agitation or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiet
Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)
Of course Peter should have kept quiet, but of course he did not.
Từ trong câu: quiet, keep, should, course
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Now if you will be quiet I will tell you a story," said Miss Smith.
Từ trong câu: quiet, smith, now, tell, story, miss
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where do we now find a family spending a quiet evening reading together?
Từ trong câu: quiet, evening, now, find, family, spend, read, together
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Qld AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404634 (bản sửa đổi 4332499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I really do eat better, and am more quiet than I was.
Từ trong câu: quiet, more, than, eat, really, better
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A student from the same hall described him as quiet and shy.
Từ trong câu: quiet, describe, hall, student, shy
«US undergraduate commits suicide after 'outing' via webcast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209844 (bản sửa đổi 4829170). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then when it was quiet, we sang a song to the Grandmother.
Từ trong câu: quiet, sing, song, grandmother
«Social Victorians/1887 American Exhibition/Command Performances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264117 (bản sửa đổi 2175477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The work was quiet and did not pay much, but it gave him free time to write.
Từ trong câu: quiet, work, pay, much, give, free, time, write
«Paul Verlaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274806 (bản sửa đổi 11010185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Keep quiet in your chair now, and leave ’em to me.”
Từ trong câu: quiet, chair, keep, now, leave, they
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This way, they will quiet on their own after a time.
Từ trong câu: quiet, way, time
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The story takes place in the quiet town of Saumur.
Từ trong câu: quiet, story, take, place, town
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would be very quiet and stay in one corner.”
Từ trong câu: quiet, corner, stay
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time I spent there was a very quiet one.
Từ trong câu: quiet, time, spend
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jasbir's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103501 (bản sửa đổi 1677817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
'There will always be quiet and peace in your home.'
Từ trong câu: quiet, always, peace, home
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It usually comes when you quiet your mind.
Từ trong câu: quiet, usually, come, mind
«Writing Effective Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18424 (bản sửa đổi 4641513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He liked that it was quiet and green.
Từ trong câu: quiet, like, green
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 52/Chung Tai-pan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268437 (bản sửa đổi 2535474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We can keep him quiet until then."
Từ trong câu: quiet, keep, until
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course it will be very quiet.
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His poems became darker and quieter.
Từ trong câu: quiet, poem, become, dark
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And how quiet the horses are!
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Half the time, though, I’d forget, I’d be in such a hurry to get into bed nice and quiet and imagine things.”
Từ trong câu: quiet, hurry, though, half, time, forget, get, bed
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Only be quiet,” said Hannah, holding up her hand, “and say nothing to anybody.
Từ trong câu: anybody, quiet, hold, up, hand, nothing
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The play is quiet and sad, with almost no action.
Từ trong câu: sad, quiet, play, almost, action
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When inside the library, find a quiet place to sit.
Từ trong câu: library, quiet, inside, find, place, sit
«College Survival Guide/Studying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70495 (bản sửa đổi 3746167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For that they needed peace and quiet in Palestine.
Từ trong câu: peace, quiet, need
«Mandatory Palestine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400155 (bản sửa đổi 11010147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was so quiet, and had such an orderly, good, and pretty way with her, that I did not like the thought of making her cry again.
Từ trong câu: orderly, quiet, good, pretty, way, like, think, make
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Today, the town is a quiet place with very few people living there all the time.
Từ trong câu: today, town, quiet, place, people, live, time
«Kingoonya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223352 (bản sửa đổi 10537343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
About the station everything was quiet, for there would not be another train in until night.
Từ trong câu: station, everything, quiet, another, train, until, night
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He comes with quiet Mr. Darcy and his pretty sisters.
Từ trong câu: mr, come, quiet, pretty, sister
«Pride and Prejudice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25458 (bản sửa đổi 10424668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It begins with a quiet Sunday morning in a small town, where everyone smiles and gives polite greetings.
Từ trong câu: sunday, begin, quiet, morning, small, town, everyone, smile
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was nothing there but the sunshine and the quiet.
Từ trong câu: sunshine, nothing, quiet
William Black, A daughter of Heth. Nguồn: Project Gutenberg #77747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiet trong kho câu?
- Kho câu có 1.287 câu có từ quiet hoặc các dạng của từ, trích từ 768 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B1 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiet: Quá khứ đơn (274 câu), Câu phủ định (172 câu), Quá khứ hoàn thành (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.