Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mayor”

232 câu thật có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mayor nghĩa là thị trưởng. mayor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a city government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mayor

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng mayor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plaza mayor162 lần
lord mayor2.750 lần
soto mayor111 lần
deputy mayor135 lần
elected mayor170 lần
mayor domo85 lần
mayor aldermen63 lần
calle mayor50 lần
ex mayor85 lần
mayor of london466 lần
mayor of chicago71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mayor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mayor trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mayor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mayor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mayor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mayor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.