Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mayor”

232 câu thật có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mayor nghĩa là thị trưởng. mayor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a city government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mayor

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "I'll have to let you put it to the mayor and the city council."

    Từ trong câu: mayor, let, put, city, council

    Jim Harmon, The Place Where Chicago Was. Nguồn: Project Gutenberg #51832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because why do I have to put "simple guy" to be a mayor?

    Từ trong câu: mayor, because, put, simple, guy

    «Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921999 (bản sửa đổi 4830253). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If they want to make me Mayor I will stay, and Henchard must rave as he will.”

    Từ trong câu: mayor, must, want, make, stay

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "How did you ever get to be mayor of this town if you have to ask questions like that?

    Từ trong câu: mayor, ever, get, town, ask, question, like

    R. A. Lafferty, Seven-Day Terror. Nguồn: Project Gutenberg #61128. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every resolution or ordinance must be presented to the Mayor of a city after it has been passed by the City Council.

    Từ trong câu: mayor, resolution, every, present, city, pass, council

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Collection of tributes shall not be made by the alcaldes-mayor; and appointments for the post of collector must be approved by the Audiencia.

    Từ trong câu: mayor, collector, collection, make, appointment, post, approve

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 11 of 55 1599-1602 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mayors reason slowly, but, the well being eliminated, the official mind had to travel toward the standpipe—there was no other track for it to go in.

    Từ trong câu: eliminate, official, mayor, reason, slowly, well, mind, travel

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must thank you once more, my Lord Mayor, for the kind way in which you have proposed this toast.

    Từ trong câu: toast, thank, once, mayor, kind, way, propose

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mayor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plaza mayor162 lần
lord mayor2.750 lần
soto mayor111 lần
deputy mayor135 lần
elected mayor170 lần
mayor domo85 lần
mayor aldermen63 lần
calle mayor50 lần
ex mayor85 lần
mayor of london466 lần
mayor of chicago71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mayor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mayor trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mayor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mayor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mayor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mayor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.