Câu tiếng Anh có từ “mayor”
232 câu thật có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mayor nghĩa là thị trưởng. mayor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a city government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mayor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Cities can choose between a mayor-council, council-manager, or strong mayor form of government.
Từ trong câu: mayor, city, choose, council, manager, strong, form, government
«Oklahoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14788 (bản sửa đổi 11013044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also new to this game is that you can become the mayor of your town.
Từ trong câu: mayor, new, game, become, town
«Animal Crossing: New Leaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399210 (bản sửa đổi 10088386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You can see," the hunter replied, drily, "he is the Alcalde Mayor of the pueblo.
Từ trong câu: mayor, see, hunter, reply
Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This game included a town players could develop as mayor.
Từ trong câu: mayor, game, include, town, player, develop
«History of video games/Platforms/3DS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420327 (bản sửa đổi 4485525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, my Lord Mayor, tonight when I come to Dublin I can put forward neither the one claim nor the other.
Từ trong câu: tonight, mayor, come, put, forward, neither, claim
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Mayor of the town, with a reputation to keep up, he could not invite her to come to his house till some definite course had been decided on.
Từ trong câu: reputation, definite, mayor, town, keep, up, invite, come
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the requirements of the service imperatively demanded it, and he could not do otherwise than meet the mayor, he addressed him with profound respect.
Từ trong câu: requirement, service, demand, otherwise, meet, mayor, address, profound
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mayor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mayor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mayor trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mayor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mayor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mayor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mayor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.