Câu tiếng Anh có từ “mayor”
232 câu thật có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mayor nghĩa là thị trưởng. mayor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a city government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mayor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then there was a speech by the first mayor of Prague.
Từ trong câu: mayor, speech, first
«1930 Women's World Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940226 (bản sửa đổi 9853042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the sixteenth century there was a mayor named Pepper, who had a young daughter in her middle teens.
Từ trong câu: mayor, pepper, teen, century, name, young, daughter, middle
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And, indeed, there was something altogether in the appearance and bearing of the Mayor which savored of residence in the Great Republic.
Từ trong câu: mayor, indeed, something, altogether, appearance, bear, residence, great
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When there is a Lord Mayor living in Minster-yard in York, let him beware of a stab.
Từ trong câu: minster, mayor, live, yard, let, stab
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mayors reason slowly, but, the well being eliminated, the official mind had to travel toward the standpipe—there was no other track for it to go in.
Từ trong câu: eliminate, official, mayor, reason, slowly, well, mind, travel
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To meet that condition the officers of the law were numerous and arbitrary; there were a prison, a stout mayor, a court and lawyers.
Từ trong câu: lawyer, numerous, law, officer, prison, arbitrary, mayor, meet
Mary Johnston, The slave ship. Nguồn: Project Gutenberg #79439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, to satisfy the rudimentary urge of idealism, there are politics and religion, represented by the mayor and the priest.
Từ trong câu: rudimentary, finally, satisfy, urge, politics, religion, represent, mayor
Georges Clemenceau, The surprises of life. Nguồn: Project Gutenberg #40618. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mayor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mayor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mayor trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ mayor hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mayor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mayor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mayor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mayor: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.