Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

7.168 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (7.167 câu)

  • If I live impeccably now, it is only because I am well on the forties—a period of revision.

    Từ trong câu: impeccably, live, now, because, well, period, revision

    E. M. Forster, A passage to India · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • They live at peace with all other animals, and seem to be solely intent upon satisfying their voracious appetite.

    Từ trong câu: voracious, live, peace, animal, seem, intent, satisfy, appetite

    G. Hartwig, The Sea and Its Living Wonders A Popular Account of the Marvels of the Deep and of the Progress of Martime Discovery from the Earliest Ages to the Present Time · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “They’ve been living over that garage for eleven years.

    Từ trong câu: eleven, live, garage, year

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • One Headman who lived outside Blantyre was led to speak of a slave who had run away from him.

    Từ trong câu: slave, live, outside, lead, speak, run, away

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • No other living creature was visible in the garden.

    Từ trong câu: creature, live, visible, garden

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “And do you live here?” he cried, gazing in a disillusioned manner round the room with its sloping ceiling.

    Từ trong câu: disillusion, live, cry, gaze, manner, round, room, ceiling

    Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Complete · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Flowerfield cabled in answer to my cable that all were well at Restwell and Flowerfield--all well, all living.

    Từ trong câu: cable, live, living, answer, well

    Mary Johnston, Michael Forth · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They should live in a tank or cage.

    Từ trong câu: cage, live, tank

    «Hamster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14973 (bản sửa đổi 10625167) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very few microorganisms can live in alcoholic solutions.

    Từ trong câu: microorganism, live, alcoholic, solution

    «Alcoholic proof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21976 (bản sửa đổi 9046144) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in warm waters up to deep.

    Từ trong câu: deep, live, warm, water, up

    «Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the people living there are farmers.

    Từ trong câu: people, live, farmer

    «South Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25177 (bản sửa đổi 10957174) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived there in exile until his death.

    Từ trong câu: exile, live, until, death

    «Glorious Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27972 (bản sửa đổi 10927176) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It did not matter who lived there first.

    Từ trong câu: matter, live, first

    «Treaty of Tordesillas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38591 (bản sửa đổi 10871376) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live on the outside of their host.

    Từ trong câu: host, live, outside

    «Monogenea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42272 (bản sửa đổi 5285171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in trees, and are entirely nocturnal.

    Từ trong câu: nocturnal, live, tree, entirely

    «Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bishop lived in the city of Fortaleza.

    Từ trong câu: bishop, live, city

    «Ceará», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53345 (bản sửa đổi 10739437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The monks lived in small rooms called "cells".

    Từ trong câu: monk, live, small, room, call, cell

    «Museo Nazionale di San Marco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141123 (bản sửa đổi 10427102) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can live as long as fifty years.

    Từ trong câu: fifty, live, long, year

    «Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They all live in the same apartment building.

    Từ trong câu: apartment, live, build

    «I Love Lucy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213345 (bản sửa đổi 10452499) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived on small pieces of literary work.

    Từ trong câu: literary, live, small, piece, work

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At that time, around fifty people lived there.

    Từ trong câu: fifty, live, around, time, people

    «Imber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264044 (bản sửa đổi 7526112) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live twenty-six years, possibly more.

    Từ trong câu: possibly, live, twenty, six, year

    «Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are okay with living near human buildings.

    Từ trong câu: okay, live, near, human, build

    «Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Live was filling the gap between his albums.

    Từ trong câu: gap, live, fill, album

    «Live (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353308 (bản sửa đổi 10952154) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived with debts, moved again and again from one furnished room to another, and wrote endless letters about money.

    Từ trong câu: furnish, live, debt, move, again, room, another, write

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their live performances are heavily choreographed and acrobatic.

    Từ trong câu: acrobatic, live, performance, heavily

    «Momoiro Clover Z», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414019 (bản sửa đổi 10832645) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in all temperate and tropical oceans.

    Từ trong câu: temperate, live, tropical, ocean

    «Oarfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420907 (bản sửa đổi 9667914) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They lived in all zones of the island.

    Từ trong câu: zone, live, island

    «Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in southeast Asia and nearby areas.

    Từ trong câu: southeast, live, nearby, area

    «Slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558951 (bản sửa đổi 8495940) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in the southeast corner of Africa.

    Từ trong câu: southeast, live, corner

    «Ranoidea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784155 (bản sửa đổi 10894383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng live

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
live together4.405 lần
people live5.733 lần
live creature2.160 lần
live alone2.768 lần
live near2.690 lần
cannot live2.497 lần
live among2.589 lần
live with22.672 lần
long live4.051 lần
short live2.251 lần
live long4.005 lần
live thing2.634 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 7.168 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.799 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.923 câu, rồi Bậc B1 với 1.485 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.286 câu), Câu phủ định (1.012 câu), can và could (647 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.