Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furthermore”

360 câu thật có từ furthermore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furthermore nghĩa là hơn nữa. furthermore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition; furthermore, their quality is improving". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furthermore

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthermore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthermore trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ furthermore hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furthermore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthermore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthermore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthermore: can và could (47 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.